Keo siêu dính công nghiệp

“Aron Alpha (viết tắt: AA – keo dán nhanh)” là một trong những sản phẩm tiêu biểu của Tập đoàn Toagosei. Với vị thế là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực keo dán siêu nhanh, chúng tôi đã không ngừng nghiên cứu và phát triển trong nhiều năm, tạo ra các dòng sản phẩm đa dạng với nhiều đặc tính ưu việt. Dưới hệ thống quản lý sản xuất tiên tiến và chế độ đảm bảo chất lượng nghiêm ngặt, chúng tôi mang đến những sản phẩm chất lượng cao cho khách hàng.”

Keo siêu dính AA (Keo khô nhanh)

Dòng sản phẩm
Hiệu năng
Ứng dụng
200 series
Khô nhanh và tương thích với các vật liệu khó bám dính.
Cao su, nhựa, kim loại, gốm sứ
400 series
Khả năng chịu nhiệt và chịu va đập
Kim loại, linh kiện điện tử, phụ tùng ô tô
800 series
Không để lại vết trắng, không gây mùi khó chịu
Sản phẩm điện tử, tập trung vào các sản phẩm có tính thẩm mỹ
901H3
Khả năng chống ẩm và chịu nhiệt
Sản phẩm cao su
Các sản phẩm có độ nhớt cao (GEL-10, v.v.)
Dạng gel
Đồ gỗ, đồ da, đồ điện tử

Bao bì

2gx6

20g

50g

500g

Thông số kỹ thuật

Loại Đặc điểm Mã sản phẩm Độ nhớt (mPa.s, 25°C) Thời gian kết dính (giây) - PVC Thời gian kết dính (giây) - ABS Thời gian kết dính (giây) - PC Thời gian kết dính (giây) - Cao su Chloroprene Thời gian kết dính (giây) - EPDM Thời gian kết dính (giây) - Sắt Thời gian kết dính (giây) - Nhôm Độ bền kéo - PVC Độ bền kéo - ABS Độ bền kéo - Sắt Độ bền kéo - Nhôm Độ bền cắt - PC Độ bền cắt - Chloroprene Độ bền cắt - EPDM Đóng gói: 2g x 6 Đóng gói: 20g Đóng gói: 50g Đóng gói: 500g
Cơ bản Phù hợp để dán nhiều loại vật liệu như nhựa, kim loại và gỗ 201 2 5 15 10 1 1 15 15 35* 25* 32 25 7* 0.6* 0.6
241 40 5 60 30 1 1 45 45 35* 25* 32 25 7* 0.6* 0.6
202 100 10 60 30 1 1 60 60 35* 25* 32 25 7* 0.6* 0.6
203 1500 25 120 90 1 1 90 120 35* 25* 29 23 6 0.6* 0.6
Đóng rắn nhanh Loại đóng rắn nhanh, đa dụng 200(221) 2 3 3 10 - - 10 - 35* 25* 32 - 7* - -
200F(221F) 2 1 1 1 1 1 3 3 35* 25* 32 25 7* 0.6* 0.6
202F 100 5 5 5 1 1 30 15 35* 25* 32 25 7* 0.6* 0.6
732F(232) 300 5 5 10 1 1 10 10 35* 25* 32 25 7* 0.6* 0.6
201FC 2 1 1 - - - 3 5 35 25* 32 20 - - -
Không chảy loang, dễ kiểm soát Độ nhớt cao nhưng ít kéo sợi hoặc đứt keo 203TX 1500 10 30 45 1 1 30 120 35* 25* 32 25 6 0.6* 0.6
Khó bám dính Bám dính tốt với các vật liệu khó kết dính như POM 212EXC 100 1 1 1 - 1 5 5 35* 25* 43 28 7* - 0.6
Chống va đập Khả năng chịu nhiệt và va đập vượt trội khi dán kim loại 401XZ 2 10 - - - - 10 10 35 - 35 32 - - -
412XZ 100 10 - - - - 10 10 35 - 35 32 - - -
403FX 1000 10 10 - - 3 10 10 30 22 40 40 - 0.6* 0.6
Không mùi & không trắng keo Hầu như không gây trắng keo và không mùi 801 10 10 20 20 - - 20 20 32 18 31 27 5 - -
802 100 20 45 60 - - 45 45 32 18 31 27 5 - -
803 1500 30 60 90 - - 60 60 32 18 31 27 4 - -
Chịu nhiệt độ cao Khả năng chịu nhiệt vượt trội khi dán cao su 901H3 7 5 10 - 5 - - - 25 - - - - 0.6* -
Độ nhớt siêu cao Không thấm, không chảy nhỏ giọt, sử dụng được trên bề mặt thẳng đứng và trần GEL-10 Gel 5 15 30 15 3 20 30 27 21 30 20 6 0.6* 0.6 ●**
Shopping Basket